Hoàng Quân Bình Thuận

Khu công nghiệp Hàm Kiệm I

Khu công nghiệp Hàm Kiệm là khu công nghiệp thứ hai có địa thế và quy mô tại tỉnh Bình Thuận, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và là ngành công nghiệp mũi nhọn tiếp theo sau sự phát triển thành công của ngành công nghiệp dịch vụ Du lịch tại tỉnh Bình Thuận.

 Địa chỉ: Xã Hàm Kiệm và Hàm Mỹ, Huyện Hàm Thuận Nam, Tỉnh Bình Thuận.
 Diện tích: 1462000 m² 

Tổng Quan

Địa điểm: Thuộc xã Hàm Kiệm và Hàm Mỹ, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
Nguồn tài nguyên: Nguyên liệu thủy - hải sản, trái cây, khoáng sản.
Diện tích: Tổng diện tích: 146,2 ha.
Hồ sơ Pháp lý của KCN: 
- Quyết định giao đất số 3706 QĐ/UBND ngày 25/10/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận.
- Căn cứ Quyết định 3427/QĐ – UBND ngày 27/12/2006 của UBND tỉnh Bình Thuận Về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp Hàm Kiệm I xã Hàm Kiệm, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. 
- Giấy chứng nhận đầu tư số 48221000007, ngày 17/4/2007 và Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh số 48221000029, ngày 08/04/2009 do Ban Quản Lý các KCN Bình Thuận cấp. 
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số AH626389 ngày 21/9/2007 do UBND tỉnh Bình Thuận cấp. 
- Giấy CN ĐK Kinh doanh số 3400382817, thay đổi lần 6 ngày 05/05/2011 do Sở KH & ĐT tỉnh Bình Thuận cấp. 
Thời hạn thuê đất: 50 năm, kể từ năm 2007 
KCN tiếp nhận các ngành công nghệ sạch: 
- Công nghiệp chế biến LTTP, trái cây… 
- Công nghiệp chế biến phân bón hóa học. 
- Công nghiệp may mặc, giày da. 
- Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản. 
- Ngành sản xuất VLXD, trang trí nội thất. 
- Ngành sản xuất dụng cụ thay thế, thiết bị máy móc phục vụ sản xuất công, nông, ngư nghiệp, ô tô, xe máy, phương tiện vận tải, 
- Ngành lắp ráp điện, điện lạnh, cơ khí, bao bì, VLXD… 
Sản phẩm cho thuê: 
- Mặt bằng sẵn sàng phục vụ xây dựng nhà máy. 
- Nhà xưởng tiêu chuẩn xây dựng sẵn hoặc thiết kế theo ý khách hàng. 
Lợi thế của KCN: 
- Địa điểm: Kết nối được 4 đường giao thông (đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không) 
- Hạ tầng: Đồng bộ, hoàn chỉnh theo tiêu chuẩn quốc tế. 
- Mặt bằng: Bàn giao ngay cho khách hàng. 
- Ưu đãi từ chính phủ. 
- Lực lượng lao động: Nhiều.

Vị trí địa lý và hệ thống giao thông

Vị trí địa lý:
-    Cách Tp. Hồ Chí Minh 190 km (4 giờ đi xe ôtô)
-    Cách Tp. Phan Thiết về phía Nam 09 km.
-    Phía Nam cách Quốc lộ 1A khoảng 650m.
-    Phía Đông cách đường ĐT 707 từ Ngã Hai đi ga Mương Mán khoảng 1300m.
-    Phía Tây giáp KCN Hàm Kiệm II.
-    Phía Bắc giáp đất sản xuất nông nghiệp, cách tuyến đường sắt Bắc Nam khoảng 2 Km.
Đường bộ:
-    Trục chính là Tuyến đường sắt Bắc Nam và Quốc lộ 1A nối Bình Thuận với các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Trung Bộ, với TP Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.
-    Quốc lộ 28 đi Lâm Đồng và Tây Nguyên
-    Quốc lộ 55 đi Bà Rịa- Vũng Tàu.
-    Tỉnh lộ ĐT 707 là tuyến đường liên tỉnh từ Quốc lộ 1A qua ga Mương Mán.
-    Đường cao tốc Tp. HCM – Phan Thiết (đang quy hoạch)
Đường thủy:
-    Cảng Vĩnh Tân cách 100 km
-    Cảng Cái Mép – Thị Vải (Bà Rịa Vũng Tàu) – 120 km
Đường hàng không:
-    Sân bay Quốc tế Long Thành – Đồng Nai – 100 km
-    Sân bay Phan Thiết (đang quy hoạch) – Bình Thuận – 50 km
Đường sắt:
-    Ga Bình Thuận - 4 km
-    Ga Phan Thiết – 9 km
Vị trí địa lý và hệ thống giao thông

Cơ sở Hạ tầng

Giao thông nội bộ KCN: Đường chính 45m, đường nội bộ 24 – 35m, được trải thảm bêtông nhựa nóng và được thiết kế chịu tải trọng H30 theo tiêu chuẩn Việt Nam.
Hệ thống điện:
-    Nguồn 110/22KV 
-    Công suất 2* 65 MVA
Hệ thống cấp nước:
Có hai nhà máy nước: Nhà máy nước Phan Thiết có công suất 10.000 m3/ngày đêm và Nhà máy nước Ba Bàu có công suất 20.000 m3/ngày đêm. Hệ thống ống chính  200mm – 300mm và ống nhánh  150mm
Hệ thống PCCC: Các trụ nước PCCC cách nhau 150m, 150mm
Hệ thống thoát nước:Nước mưa được thoát qua hệ thống cống tròn bê tông cốt thép, mương hở kè đá bao quanh Khu công nghiệp xuống mương Cái và thoát ra sông Cái.
NM xử lý nước thải: 
Công suất nhà máy 6.000 m3/ngày đêm. Giai đoạn 1: 2.000 m3/ngày đêm. Đã đi vào hoạt động
-    DN xử lý nội bộ nước thải ra cột B – tiêu chuẩn QCVN 24: 2009/BTNMT
-    KCN xử lý nước thải ra cột A – tiêu chuẩn QCVN 24: 2009/BTNMT
Hệ thống viễn thông: Mạng điện thoại 5,000 số kết nối hệ thống viễn thông của tỉnh Bình Thuận.
Đặc điểm địa chất địa hình: 
Địa chất chủ yếu là dạng đất á sét đến sét lẫn ít sỏi sạn, trạng thái nửa cứng đến cứng, thuận lợi cho việc xây dựng, cường độ đất trung bình đạt 2.5kg/cm2
Địa hình tương đối bằng phẳng, độ dốc san nền là 0.5 %, độ dốc địa hình là 0.8%
Thời tiết:
-    Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 1.
-    Mùa khô: từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
-    Nhiệt độ trung bình: 27oC.
-    Lượng mưa trung bình năm: 1.674 mm
-    Độ ẩm tương đối: 79%
-    Tổng số giờ nắng: 2.591
-    Hướng gió: chủ đạo là hướng Đông Tây (gió Tây – Tây Nam vào mùa mưa và gió Đông – Đông Bắc vào mùa khô).

Diện tích đất và chi phí dịch vụ

Chính sách cho thuê ưu đãi:

- Chính sách giá: giá ưu đãi theo diện tích thuê, có thể đàm phán giá 
- Điều kiện thanh toán: thanh toán linh hoạt thành nhiều đợt 
- Phí quản lý thấp: 0.2USD/m2/năm 

- Phí xử lý nước thải: 0.3USD/m3

- Thời hạn: Sử dụng đất đến năm 2057

- Điều kiện chuyển nhượng dễ dàng
- Nhà xưởng xây sẵn (ready built factory): theo yêu cầu các doanh nghiệp 

 Hỗ trợ các thủ tục:

Chủ đầu tư hỗ trợ cho khách hàng:
-    Xin giấy chứng nhận ĐKKD/giấy chứng nhận đầu tư
-    Giấy đăng ký nhân sự quản lý
-    Con dấu. mã số thuế….
•    Thời gian cấp giấy ch/nhận kinh doanh: 07 ngày
•    Thời gian cấp giấy ch/nhận đầu tư: 15 ngày

Chính sách ưu đãi

ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ – KCN HÀM KIỆM 1 

Theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) số 14/2008/QH12, ngày 03/06/2008 và số 32/2013/QH13 ngày 19/6/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của luật thuế TNDN số 14/2008/QH12. Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi về thuế TNDN khi đầu tư tại địa bàn có điều kiện  kinh tế -  xã hội đặc biệt khó khăn hoặc địa bàn có điều kiện kinh tế -  xã hội khó khăn, trong đó có KCN Hàm Kiệm 1, cụ thể như sau:

 I.      THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

(Luật thuế Thu nhập Doanh nghiệp số 14/2008/QH12, ngày 03/06/2008, luật thuế số 32/2013/QH13, ngày 19/6/2013 và Nghị định số : 218/2013/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2013)

 

 

Thời gian

ưu đãi

Thuế suất

(%)

Miễn 100%

thuế suất

Giảm 50% thuế suất 

Thành lập mới tại địa bàn có kinh tế xã hội  khó khăn

(KCN Hàm Kiệm I)

10 năm

(Điều 13, khoản 3-Luật Thuế TNDN)

20%

(Điều 13, khoản 3- Luật Thuế TNDN)

2 năm

(Điều 14, khoản 2- Luật Thuế TNDN)

4 năm (Điều 14, khoản 2- Luật Thuế TNDN)

II.      THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

(Luật Thuế Xuất Nhập Khẩu 45/2005 ngày 14/06/2005; Nghị định 87/2010/NĐ-CP ngày  03/08/2010 của Chính Phủ)

 

 

Diễn giải

Ưu đãi

Theo luật Thuế Xuất Nhập Khẩu số 45/2005

Các nhà đầu tư được miễn thuế trong các trường hợp được quy định tại điều 16, chương IV của luật thuế XNK số 45/2005

 

Miễn thuế

 

Theo luật Thuế Xuất Nhập Khẩu số 45/2005)

Các nhà đầu tư được nhà nước hoàn thuế trong các trường hợp quy định tại điều 19 chương IV của luật thuế XNK số 45/2005

 

Hoàn thuế

 

Theo luật Thuế Xuất Nhập Khẩu số 45/2005)

Thời gian nộp thuế đối với các mặt hàng XNK được qui định cụ thể tại điều 15, chương 3, Theo luật Thuế Xuất Nhập Khẩu số 45/2005).

 Đối với hàng hóa nhập khẩu là vật tư, nguyên liệu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế là hai trăm bảy mươi lăm ngày

 

 

 

Nợ thuế 9 tháng

III.      THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

(Luật Thuế Giá trị Gia tăng số 13/2008, ngày 03/06/2008; Nghị định hướng dẫn Số: 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 và Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/ 2013 ).

Diễn giải

Thuế suất

Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, vận tải quốc tế. (Điều 8, khoản 1, Luật Thuế Giá trị Gia tăng số 13/2008)

0%

Nước sạch phục vụ SX và sinh hoạt. Phân bón, chất kích thích sinh trưởng vật nuôi, cây trồng; thuốc trừ sâu bệnh. Thức ăn gia súc gia cầm Thiết bị, dụng cụ y tế, thuốc phòng chữa bệnh, dược liệu, giáo cụ, đồ chơi trẻ em, sách, thực phẩm tươi sống, đường. (Điều 8, khoản 2  Luật Thuế Giá trị Gia tăng số 13/2008)

5%

Các hàng hóa còn lại. (Điều 8, khoản 3 Luật Thuế Giá trị Gia tăng số 13/2008)

10%

IV.      THUẾ CHUYỂN LỢI NHUẬN RA NƯỚC NGOÀI

(Thông tư 26/2004/TT-BTC ngày 31/03/2004 của Bộ Tài Chính)

Diễn giải

Thuế suất

Lợi nhuận của Nhà đầu tư nước ngoài thu được hợp pháp trong quá trình đầu tư tại Việt Nam sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế TNDN theo luật thuế TNDN, trừ đi (-) các khoản lợi nhuận đã được sử dụng để tái đầu tư, các khoản lợi nhuận đã chuyển ra nước ngoài trong quá trình hoạt động của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

0%

 V.      HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ

 (Nghị định 75/2011/NĐ-CP ngày 30/08/2011)

Diễn giải

Mức

  • Mức hỗ trợ sau đầu tư trên cơ sở chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và lãi suất vay vốn tín dụng đầu tư của nhà nước và đề nghị của Chủ tịch hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Thời điểm công bố mức hỗ trợ sau đầu tư cùng với thời điểm công bố lãi suất tín dụng đầu tư.

 

 

 VI.      HỖ TRỢ TỪ CHỦ ĐẦU TƯ

Diễn giải

Mức

-          Tư vấn pháp lý miễn phí.

-          Hỗ trợ các thủ tục xin Giấy phép đăng ký kinh doanh/ GPĐT.

-          Giảm 50% chi phí thiết kế nhà xưởng, văn phòng.

 

 

 

Nguồn nhân lực

Nguồn lao động địa phương

Dân số gần 1.193.504 người, trong đó có 757,890 người trong độ tuổi lao động. (số liệu điều tra dân số ngày 31/12/2012)

Đào tạo và dạy nghề

Có 01 trường Đại học; 03 trường cao đẳng, 01 trường trung cấp nghề, 16 trung tâm đào tạo nghề. Hàng năm có khoảng 12.000 học viên tốt nghiệp.

Chi phí lao động

 

 

 

Lương (tính chất tham khảo)

 -    Công nhân:                  từ 1,8 – 3 triệu/tháng

 -    NV văn phòng:             từ 2,8 – 4 triệu/tháng

 -    Quản lý cấp trung:        từ 3,8 – 6,0 triệu/tháng

 -   Kỹ sư và kỹ thuật viên: từ 3,0 – 6    triệu/tháng

 

Khách hàng

Các nhà đầu tư đã ký HĐ thuê đất :
 

-    Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Bảo Linh – 10ha

-    Công ty CP Thực Phẩm Hồng Phú – 7ha

-    Công ty CP XD Công trình 3 – 2,5ha

-    Công ty TNHH SX TM Hiếu Tiên – 2ha

-    Công ty TNHH MTV Bột Zircon Việt Nam – 1,5ha

-    Công ty TNHH Fine Fruit Asia – 0,8ha

-    Công ty CP Bao Bì Lương Thăng – 3,5ha

-    Công ty TNHH Đại Đồng Hòa Việt Nam – 0,45

Hình ảnh thực tế

Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế Hình ảnh thực tế

Bản đồ

Bản đồ Bản đồ

Công ty Cổ phần TV - TM - DV Địa Ốc Hoàng Quân Bình Thuận

Địa Chỉ: 198 Nguyễn Hội - TP.Phan Thiết - Bình Thuận
Điện Thoại: 0623 722 722
FAX: 0623 722 727
E-mail: diaochoangquan@gmail.com

@ Thiết kế bởi ITPhanthiet.

Nhà ở Xã hội - HQC Phú Tài Bình Minh RiverSide Khu công nghiệp Bình Minh Khu công nghiệp Hàm Kiệm I Khu dân cư Hạnh Phúc Khu dân cư Nguyễn Thái Học Nhà ở Xã hội - HQC Plaza
© Copyright 2014 Hoang Quan Binh Thuan, All rights reserved.
Lên đầu trang