Khu công nghiệp Tuy Phong

KCN Tuy Phong nằm giữa vương quốc điện gió và điện mặt trời, có vị trí tiếp cận thuận lợi với đường Cao tốc xuyên Việt, Quốc lộ 1A, Đường sắt xuyên Việt và Cảng biển Quốc tế Vĩnh Tân, Chi cục Hải quan Vĩnh Tân. Rất phù hợp các doanh nghiệp: Xuất nhập vận chuyển nguyên liệu, thành phẩm, hàng hóa thường xuyên qua cảng biển, đường sắt, đường bộ

Địa điểm

Thuộc xã Vĩnh Hảo, tỉnh Lâm Đồng

Nguồn tài nguyên

Nguyên liệu thủy - hải sản, trái cây, khoáng sản.

Diện tích

Tổng diện tích: 150ha

Thời hạn thuê đất

50 năm, kể từ năm 2013 đến hết ngày 31/12/2063 (Còn 38 năm)

Khu Công nghiệp Tuy Phong được quy hoạch là khu công nghiệp đa ngành nghề, bao gồm các ngành công nghiệp cụ thể như sau:

  • Các ngành chế biến công nghiệp phục vụ nông, lâm, ngư nghiệp;
  • Nhóm ngành sản xuất dược phẩm mỹ phẩm và thiết bị y tế;
  • Nhóm ngành công nghiệp cơ khí lắp ráp;
  • Ngành công nghiệp cán thép, nhôm;
  • Công nghiệp chế biến nông lâm hải sản;
  • Công nghiệp may mặc, giày da;
  • Nhóm ngành sản xuất vật liệu xây dựng;
  • Nhóm ngành công nghiệp giấy;
  • Nhóm ngành sản xuất hàng gia dụng;
  • Nhóm ngành sản xuất gỗ;
  • Nhóm ngành điện;
  • Ngành công nghiệp cao su và các sản phẩm plastic;
  • Pha chế dầu mỡ nhờn;
  • Công nghiệp sản xuất một số mặt hàng tiêu dùng khác.

Sản phẩm cho thuê

  • Mặt bằng sẵn sàng phục vụ xây dựng nhà máy (Đất đã nộp tiền 1 lần cho nhà nước).
  • Nhà xưởng tiêu chuẩn xây dựng sẵn hoặc thiết kế theo ý khách hàng.

Lợi thế của KCN

  • Địa điểm: Kết nối được 4 đường giao thông (đường bộ, đường sắt, đường thủy, đường hàng không).
  • Hạ tầng: Đồng bộ, hoàn chỉnh theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Mặt bằng: Bàn giao ngay cho khách hàng.
  • Ưu đãi từ chính phủ.
  • Lực lượng lao động: Nhiều.

 

Quy hoạch tổng thể

 

Vị trí dự án

Vị trí địa lý

-   Cách Tp. Hồ Chí Minh 250 km (2,5 giờ đi xe ôtô qua cao tốc Dầu Giây – Phan Thiết; Phan Thiết – Vĩnh Hảo)

  • Cách Tp. Phan Thiết về phía Nam 90 km.

Mối liên hệ chung quanh:

  • Phía Bắc: giáp Đất dự án – Khu dân cư Vĩnh Hảo.
  • Phía Đông: giáp Quốc lộ 1A
  • Phía Tây: giáp khu vực khai thác nước khoáng Vĩnh Hảo.
  • Phía Nam: giáp khu vực dịch vụ suối khoáng Vĩnh Hảo.

Đường bộ

  • Nằm cạnh nút giao đường cao tốc xuyên Việt (tốc độ 90-120km/h) với Quốc lộ 1A, từ đây rất thuận tiện kết nối với các tỉnh phía Bắc và Duyên hải Trung Bộ.
  • Phía Bắc cách Phan Rang – Tháp Chàm khoảng 50 km,
  • Cách TT Nha Trang khoảng 150km.
  • Kết nối Tp. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam: qua tuyến cao tốc Vĩnh Hảo – Tp.HCM chỉ mất khoảng 2,5 giờ đi ô tô từ Khu công nghiệp Tuy phong về Tp. HCM.
  • Phía Nam cách TT. Phan Thiết khoảng 90 km.
  • Kết nối với Các tỉnh Tây nguyên qua các Quốc lộ 26, 27, 28: Phía Tây cách Đà lạt khoảng 150 Km, Ban Mê Thuột khoảng 300 km.
  • Cách quốc lộ 1A chỉ 50m.

Đường thủy

  • Cách cảng tổng hợp quốc tế Vĩnh Tân – 12 km, là cảng tổng hợp có độ sâu lớn 10.2m có khả năng tiếp nhận tàu 50.000-100.000 DWT bao gồm các tàu container, tàu hàng rời, tàu thiết bị. Cảng làm việc 24/24h, sẵn sàng đáp ứng nhu cầu bốc dỡ nhanh cho khách hàng. Cảng có chi cục Hải quan làm thủ tục thông quan ngay tại cảng.
  • Cách cảng Cái Mép – Thị Vải (BR-VT) 210 km

Đường hàng không

  • Cách Sân bay Quốc tế Cam Ranh – 135 km
  • Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất – TP. HCM – 250 km
  • Cách Sân bay Quốc tế Long Thành – 220 km (dự kiến hoạt động giai đoạn 1 vào năm 2026)
  • Cách Sân bay Phan Thiết – 80 km.

Đường sắt

  • Cách Ga Vĩnh Hảo 01 km.
  • Cách Ga Phan Rang 30 km.
  • Cách Ga Phan Thiết 90 km

 

 

Tiện ích

CƠ SỞ HẠ TẦNG

Giao thông nội bộ KCN

  • Đường chính có lộ giới 35m, đường nội bộ 24 – 28m, tải trọng H30, đảm bảo cho container và các phương tiện khác của doanh nghiệp lưu thông và vận chuyển hàng hóa được dễ dàng và thuận tiện.

Hệ thống điện

  • Nguồn 110/22KV
  • Công suất 40 MW có thể nâng công suất khi cần.

Hệ thống cấp nước

  • Nhà máy nước: Nhà máy nước KCN có công suất 7.500m3/ngày đêm.
  • Hệ thống ống chính ø 200mm – 300mm và ống nhánh ø 150mm – ø 100mm

Hệ thống PCCC

    Các trụ nước PCCC cách nhau 150m, ø 100mm

Hệ thống thoát nước

Nước mưa được thoát qua hệ thống cống tròn bê tông cốt thép, đáp ứng yêu cầu thoát nước mưa của các nhà máy và Khu công nghiệp

NM xử lý nước thải

  • Công suất 4.000 m3/ngày đêm. Giai đoạn 1 được đầu tư xây dựng với công suất 2.000 m3/ngày đêm.
    + Nhà đầu tư thứ cấp xử lý nội bộ nước thải ra cột B – tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT
    + KCN tiếp tục xử lý nước thải ra cột A – tiêu chuẩn QCVN 40: 2011/BTNMT

Hệ thống viễn thông

Mạng cáp quang, internet tốc độ cao, các dịch vụ bưu chính viễn thông sẽ được thực hiện từ VNPT

Đặc điểm địa chất địa hình

Địa chất cứng, thuận lợi cho việc xây dựng, cường độ đất trung bình đạt 2.5kg/cm2
Địa hình tương đối bằng phẳng, độ dốc san nền là 0.5 %, độ dốc địa hình là 0.8%

Thời tiết

  • Mùa mưa: từ tháng 6 đến tháng 10
  • Mùa khô: từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.
  • Nhiệt độ trung bình: 27oC.
  • Độ ẩm tương đối: 75%
  • Có 2 hưóng gió chính trong năm tại khu vực Dự án là Tây Nam và Đông Bắc, gió Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10. Gió Đông Bắc (gió mùa đông) từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau. Tốc độ gió trung bình 2-3 m/s.

MẶT BẰNG